Nghĩa tiếng Việt
sẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
预 (giản thể của 預) = 予 (Dư, biểu âm) + 页 (Hiệt, đầu, biểu nghĩa). Chữ hình thanh: nghĩ trước trong đầu — nghĩa 'làm trước, dự liệu, dự đoán'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dự
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Dự': cho trước (予) một suy nghĩ trong đầu (页) — đó là 'dự', là dự đoán, dự định.
Gương Hán-Việt
'Dự' trong dự đoán, dự báo, dự định, dự bị, dự án, tham dự.
Mở khoá kiến thức
Biết 预 mở khóa 预习 (dự tập / chuẩn bị trước bài), 预报 (dự báo), 预订 (dự đính / đặt trước), 预防 (dự phòng), 干预 (can dự / can thiệp), 预料 (dự liệu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 預 là chữ hình thanh: 頁 (đầu) biểu nghĩa, 予 biểu âm. Nghĩa gốc 'tính trước, lo liệu trước'; mở rộng thành 'dự đoán, dự báo, tham gia trước'. Bản giản thể 预 dùng 予 + 页.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我每天预习课文。
Tôi mỗi ngày đều chuẩn bị bài trước.
- 天气预报说明天下雨。
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
- 我已经预订了房间。
Tôi đã đặt phòng trước rồi.
- 请不要干预我的工作。
Vui lòng đừng can thiệp vào công việc của tôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.