Từ vựng tiếng Trung
yù*xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang, đầu)

10 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '预' có bộ '页' là trang, thường liên quan đến những thứ liên quan đến giấy tờ, và phần còn lại của chữ chỉ âm đọc.
  • Chữ '先' có bộ '儿' là trẻ em, phần còn lại của chữ chỉ âm đọc và mang ý nghĩa đi trước.

Kết hợp lại, '预先' có nghĩa là làm điều gì đó trước.

Từ ghép thông dụng

预定yùdìng

đặt trước

预见yùjiàn

dự đoán, tiên đoán

预习yùxí

học trước, chuẩn bị bài