Từ vựng tiếng Trung
yù*xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước, từ trước

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang, đầu)

10 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể thay bằng 提前. 预先 nhấn mạnh tính "đã chuẩn bị từ trước".

Câu ví dụ

  • 要预先告诉我Yào yùxiān gàosù wǒ thanh 4

    Phải báo trước cho tôi

  • 预先做好准备Yùxiān zuò hǎo zhǔnbèi thanh 4

    Chuẩn bị từ trước

  • 预先通知yùxiān tōngzhī thanh 4

    thông báo trước

Kết hợp thường gặp

  • 预先准备yùxiān zhǔnbèi thanh 4

    chuẩn bị từ trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.