Từ vựng tiếng Trung
yù*gào

Nghĩa tiếng Việt

thông báo trước

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

10 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '预' gồm bộ '页' (trang) có thể gợi nhớ đến việc dự đoán hoặc chuẩn bị cho những gì sẽ xảy ra, và phần còn lại có ý nghĩa liên quan đến việc dự báo.
  • Chữ '告' với bộ '口' (miệng) ngụ ý việc thông báo, báo cáo hoặc truyền đạt thông tin.

Dự báo, thông báo trước

Từ ghép thông dụng

预告片yùgào piàn

đoạn phim quảng cáo

预告信yùgào xìn

thư thông báo trước

预告会议yùgào huìyì

thông báo cuộc họp