Từ vựng tiếng Trung
yù*gào

Nghĩa tiếng Việt

Dự cáo — thông báo trước, báo trước về sự kiện hay thay đổi sắp xảy ra; cũng dùng cho trailer phim hay preview nội dung.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

10 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khi dùng cho phim/chương trình thường nói 预告片 (trailer); khi dùng cho sự kiện/thông tin là động từ hoặc danh từ chỉ hành động báo trước.

Câu ví dụ

  • 这部电影的预告片很精彩。Zhè bù diànyǐng de yùgào piàn hěn jīngcǎi. thanh 4

    Trailer của bộ phim này rất hấp dẫn.

  • 天气预告说明天有雨。Tiānqì yùgào shuō míngtiān yǒu yǔ. thanh 1

    Dự báo thời tiết cho biết ngày mai có mưa.

  • 公司预告了新产品发布计划。Gōngsī yùgào le xīn chǎnpǐn fābù jìhuà. thanh 1

    Công ty thông báo trước kế hoạch ra mắt sản phẩm mới.

  • 他提前预告了自己的离职。Tā tíqián yùgào le zìjǐ de lízhí. thanh 1

    Anh ấy đã báo trước về việc từ chức của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 预告片yùgào piàn thanh 4

    trailer phim

  • 天气预告tiānqì yùgào thanh 1

    dự báo thời tiết

  • 提前预告tíqián yùgào thanh 2

    thông báo trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.