Nghĩa tiếng Việt
bảo cho biết, báo cáo
Âm Hán Việt
cáo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 7 nét
告 = 𠂒 (phần trên, các nhà cổ văn tự còn tranh cãi: sừng/lưỡi/trống) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hội ý – mở miệng nói ra, báo cho biết.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đi kèm tân ngữ chỉ người nhận thông tin hoặc nội dung thông báo.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơn- /gào/tố cáo
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cáo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cáo": mở “miệng” 口 cất lời thông báo – hành động nói cho người khác biết là 告 (cáo, báo).
Gương Hán-Việt
“cáo” trong báo cáo, quảng cáo, cáo trạng, cáo biệt.
Mở khoá kiến thức
Biết 告 mở khoá 告诉, 报告, 广告, 告别, 警告.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nguồn gốc 告 chưa thật rõ. Các thuyết gồm: (i) Từ Trung Thư coi là chữ tượng hình – cái lưỡi thè ra khỏi miệng; (ii) Trần Mỹ Lan coi là hội ý từ một cái trống nhỏ (壴) và miệng 口; (iii) Thuyết Văn giải là 牛 + 口 nhưng nhiều học giả phản bác vì cổ tự không có nét trâu. Dù theo cách nào, phần 口 luôn rõ và mang nghĩa “mở miệng nói”. Vì thế 告 nghĩa là “báo cho biết, thưa, kiện tụng”.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请告诉我你的名字。
Xin cho tôi biết tên bạn.
- 我要写一份报告。
Tôi phải viết một bản báo cáo.
- 电视上有很多广告。
Trên tivi có nhiều quảng cáo.
- 我们告别了老师。
Chúng tôi từ biệt thầy giáo.
- 我要告诉大家一个消息
Tôi muốn báo cho mọi người một tin
- 告辞了
Thưa từ rồi
- 看广告
Xem quảng cáo
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.