Từ vựng tiếng Trung
gào*zhuàng

Nghĩa tiếng Việt

kể tội, báo cho người có thẩm quyền

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (chó)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi trẻ em mách với người lớn hoặc đơn phương kiện ra tòa.

Câu ví dụ

  • 向老师告状Xiàng lǎoshī gàozhuàng thanh 4

    Mặc kh识 với giáo viên

  • 不要告状Bùyào gàozhuàng thanh 4

    Đừng đi kể tội

  • 他向父母告状了Tā xiàng fùmǔ gàozhuàng le thanh 1

    Anh ấy mách với bố mẹ

Kết hợp thường gặp

  • 告状信gàozhuàng xìn thanh 4

    thư kể tội

  • 去告状qù gàozhuàng thanh 4

    đi kể tội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.