Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ可以作动词也可以作名词. 作动词: 向经理报告 (báo cáo với giám đốc). 作名词: 读报告 (đọc báo cáo). Phân biệt 汇报 (huìbào - tổng hợp báo cáo lên cấp trên).
Câu ví dụ
- 经理让我做一个工作报告。
- 警察正在报告事故情况。
Kết hợp thường gặp
- 工作报告
- 研究报告
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.