Từ vựng tiếng Trung
jǐng*gào

Nghĩa tiếng Việt

cảnh báo

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

19 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 警 gồm bộ 言 (ngôn từ) và bộ 敬 (kính trọng), kết hợp lại có thể hiểu là sự thông báo, nhắc nhở một cách kính cẩn.
  • 告 gồm bộ 口 (miệng) và bộ 牛 (con bò), ý nghĩa gốc là thông báo hoặc nói ra điều gì đó.

警告 có nghĩa là cảnh báo, nhắc nhở.

Từ ghép thông dụng

jǐngchá

cảnh sát

jǐngbào

báo động

gàobié

tạm biệt