Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gào*cí

Nghĩa tiếng Việt

từ biệt

Âm Hán Việt

cáo từ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (cay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân biểu thị hành động xin phép ra về một cách lịch sự và không mang tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cáo từ

Từng chữ

  • cáobảo cho biết, báo cáo
  • từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shí thanh 2jiān thanh 1 thanh 4zǎo thanh 3le, thanh 5 thanh 3gāi thanh 1xiàng thanh 4zhǔ thanh 3rén thanh 2gào thanh 4 thanh 2le. thanh 5

    Thời gian không còn sớm nữa, tôi nên xin phép chủ nhà cáo từ rồi.

  • thanh 1 thanh 3shēn thanh 1xiàng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1gào thanh 4cí, thanh 2rán thanh 2hòu thanh 4 thanh 2kāi thanh 1le. thanh 5

    Anh ấy đứng dậy xin phép mọi người ra về, sau đó rời đi.

  • thanh 4rén thanh 2chī thanh 1wán thanh 2wǎn thanh 3fàn thanh 4hòu thanh 4便biàn thanh 4gào thanh 4 thanh 2huí thanh 2jiā thanh 1le. thanh 5

    Khách ăn xong bữa tối liền xin phép ra về.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.