Từ vựng tiếng Trung
cí*zhí辞
职
Nghĩa tiếng Việt
từ chức
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
辞
Bộ: 辛 (đắng)
13 nét
职
Bộ: 耳 (tai)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '辞' có bộ '辛' chỉ ý nghĩa liên quan đến từ ngữ, lời nói liên quan đến cảm xúc, thường là từ biệt hoặc từ chối.
- Chữ '职' có bộ '耳' kết hợp với các phần khác để tạo ý nghĩa về công việc, nhiệm vụ mà một người nghe và thực hiện.
→ Cụm từ '辞职' nghĩa là từ chức, bỏ công việc, thể hiện hành động rời bỏ một vị trí công tác nào đó.
Từ ghép thông dụng
辞去
từ bỏ (chức vụ)
辞呈
đơn từ chức
辞职信
thư từ chức