Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

trán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

题 (giản thể của 題) là chữ hình thanh: 是 (Thị, biểu âm) + 页 (Hiệt, biểu nghĩa — gốc là 'đầu', mở rộng sang 'tiêu đề, đầu bài'). Nghĩa 'đề mục, bài tập, đầu đề'.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: đề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đề": 是 (thị — phải/đúng) đứng trước 页 (hiệt — đầu trang) — đầu trang phải có tiêu đề, nên 题 nghĩa 'đề mục, câu hỏi'.

Gương Hán-Việt

'đề' trong 'đề bài' (题目), 'vấn đề' (问题), 'chủ đề' (主题)

Mở khoá kiến thức

Nắm 题 mở khoá 问题, 题目, 主题, 话题, 难题 — bộ từ học thuật và giao tiếp hằng ngày.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

题 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 题 là dạng giản thể của 題, vốn là chữ hình thanh: 頁/页 (hiệt — đầu, mở rộng nghĩa 'phần đầu của trang giấy') làm nghĩa phù, 是 (thị) làm thanh phù. Gốc chỉ 'phần trán', sau phái sinh nghĩa 'đầu đề, tiêu đề' rồi đến 'câu hỏi, bài tập'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm 'tí', cùng có nét tương tự, dễ nhầm khi viết

  • là thanh phù của 题, dễ nhầm khi viết phần bên trái

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.