Nghĩa tiếng Việt
thay thế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
替 = 㚘 (hai chữ 夫, vốn là 並 'hai người đứng cạnh') + 日 (vốn là 曰 'nói'); chữ hội ý — hai người đổi chỗ cho nhau. Hai phần trên đã bị giản hoá từ 立 thành 夫. Đây là chữ hội ý mô tả hành động 'thay thế, đổi chỗ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thế": hai 夫 (vốn là 並 — hai người) đứng cạnh nhau trên 日 (vốn là 曰 — nói) — hai người nói nhau đổi chỗ, đúng nghĩa 'thay thế, thay cho' trong 代替, 替换, 接替.
Gương Hán-Việt
'thế' trong 'thay thế', 'thế chỗ', 'tiền thế'
Mở khoá kiến thức
Nắm 替 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 替, 代替, 替代, 交替, 接替, 替换, 替身.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 替 là hội ý: 竝 (hai người đứng song hành) + 曰 (nói) — hai người đổi chỗ cho nhau. Hai phần 立 ở trên dần bị viết lệch thành 夫. Nghĩa gốc 'đổi chỗ, thay thế' giữ nguyên đến nay trong các từ 代替, 替换, 接替.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我可以替你去吗?
Tôi có thể đi thay bạn không?
- 他代替老师上课。
Anh ấy dạy thay giáo viên.
- 白天和夜晚交替。
Ngày và đêm thay phiên nhau.
- 她接替我做这个工作。
Cô ấy tiếp quản công việc này thay tôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.