Từ vựng tiếng Trung
tì替
Nghĩa tiếng Việt
thay thế
1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
替
Bộ: 曰 (nói)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '替' gồm phần trên là '曰' (nói) và phần dưới là '夫' (người đàn ông).
- Phần '曰' chỉ âm và ý liên quan đến việc nói hoặc thay đổi.
- Phần '夫' có nghĩa là người đàn ông, một cách thay thế ai đó thực hiện một công việc.
→ Chữ '替' có nghĩa là thay thế hoặc đại diện cho ai đó.
Từ ghép thông dụng
替换
thay thế
代替
đại diện, thay thế
替代
thay thế, thay cho