Từ vựng tiếng Trung
tì*huàn

Nghĩa tiếng Việt

thay thế

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '替' có bộ '曰' (nói), hàm ý liên quan đến việc phát biểu hoặc thay thế lời nói.
  • Chữ '换' có bộ '扌' (tay), hàm ý đến hành động thay đổi hoặc trao đổi bằng tay.

Thay thế, hoán đổi.

Từ ghép thông dụng

dài

thay thế

jiāohuàn

trao đổi

huàn

thay thế