Nghĩa tiếng Việt
canh giờ; càng, hơn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
更 vốn là chữ hình thanh: gồm 丙 (biểu âm) và 攴 (biểu nghĩa, tay cầm gậy), nghĩa gốc 'đổi, thay'. Chữ Khải hiện nay đã bị biến dạng, khó nhận ra hai bộ gốc.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gèng/hơn
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: canh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "canh": lính canh đổi gác mỗi canh giờ — từ nghĩa 'đổi' chuyển sang 'canh đêm', rồi đọc 'cánh' thành phó từ 'càng hơn'.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'canh đêm', 'canh gác', 'tam canh' (ba canh đêm), 'canh tân' (đổi mới).
Mở khoá kiến thức
Biết 更 mở khoá phó từ so sánh 'càng hơn' (gèng) trong tiếng Trung và các từ Hán-Việt về canh giờ, canh tân.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 更 là chữ hình thanh: thành phần biểu âm là 丙, thành phần biểu nghĩa là 攴 (hình tay cầm gậy đánh nhẹ, chỉ hành động). Nghĩa gốc 'đổi, thay, sửa lại'. Từ đó mở rộng thành 'canh' (một trong năm canh đêm — vì đổi gác) và phó từ 'càng, hơn' (đọc 'gèng'). Chữ Khải hiện đại đã hợp nhất nét, khó thấy rõ hai bộ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 今天比昨天更冷。
Hôm nay càng lạnh hơn hôm qua.
- 他比我更高。
Anh ấy còn cao hơn tôi.
- 这个办法更好。
Cách này tốt hơn.
- 我们应该更努力。
Chúng ta nên cố gắng hơn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.