Từ vựng tiếng Trung
gèng*jiā

Nghĩa tiếng Việt

Càng hơn, càng thêm, thêm nữa

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

7 nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

更加 (gèngjiā) là phó từ so sánh, chỉ mức độ cao hơn. Nó dùng để nhấn mạnh sự tăng thêm về chất lượng, số lượng hoặc mức độ. Cần phân biệt với 更 (gèng - càng, hơn) 和 越 (yuè - càng). 更加 thường đi kèm với tính từ hoặc động từ để tạo thành cấu trúc so sánh.

Câu ví dụ

  • 经过努力学习,他的中文水平更加提高了。Jīngguò nǔlì xuéxí, tā de Zhōngwén shuǐpíng gèngjiā tígāo le. thanh 1

    Sau khi học tập chăm chỉ, trình độ tiếng Trung của anh ấy lại càng được cải thiện.

  • 这个问题比我想象的更加复杂。Zhège wèntí bǐ wǒ xiǎngxiàng de gèngjiā fùzá. thanh 4

    Vấn đề này còn phức tạp hơn những gì tôi tưởng tượng.

  • 春天来了,天气变得更加暖和了。Chūntiān lái le, tiānqì biàn de gèngjiā nuǎnhuo le. thanh 1

    Mùa xuân đến, thời tiết trở nên ấm áp hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 更加重要gèngjiā zhòngyào thanh 4

    quan trọng hơn

  • 更加努力gèngjiā nǔlì thanh 4

    cần cù hơn

  • 更加清楚gèngjiā qīngchu thanh 4

    rõ ràng hơn

  • 更加美好gèngjiā měihǎo thanh 4

    tốt đẹp hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.