Nghĩa tiếng Việt
hai bên nguyên bị (trong vụ kiện); nước Tào
Âm Hán Việt
tào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 曰
- Số nét
- 11 nét
曹 ban đầu là 㯥, chữ hội ý: hai bó 東 chồng lên nhau, ý nghĩa gốc là 'cặp đôi, cùng loại'. Sau thêm 囗 (khung) để phân biệt, qua nhiều biến đổi thành 曹 trong tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ riêng chỉ họ người hoặc dùng trong các danh từ ghép cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tào": tưởng nhớ họ Tào Tháo — nhân vật Tam Quốc nổi tiếng — chữ này chính là tên họ Tào (曹) của ông.
Gương Hán-Việt
曹 trong 曹操 (Tào Tháo), 法曹 (pháp tào — quan tư pháp)
Mở khoá kiến thức
Biết 曹 (tào) mở khoá: 曹操 (Tào Tháo), 原告被告 (nguyên cáo bị cáo — hai bên trong vụ kiện).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 曹 gốc là 㯥 — hội ý hai bó 東 (đông), nghĩa gốc 'cặp đôi, đồng loại'. Dấu phân biệt 囗 thêm vào, biến thành 甘 trong kim văn rồi 曰 trong tiểu triện. Hai 東 ở trên nhập lại thành dạng giống 曲 ngày nay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 曹操是三国时期的人物。
Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.
- 这件案子已经移交法曹处理。
Vụ án này đã được chuyển giao cho bộ phận tư pháp xử lý.
- 同曹共事多年。
Cùng nhóm làm việc nhiều năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.