Từ vựng tiếng Trung
gèng

Nghĩa tiếng Việt

hơn

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 更 có bộ thủ 曰 nghĩa là 'nói'.
  • Phần trên của chữ 更 là một nét ngang và một nét xiên trái, thể hiện sự thay đổi, chuyển đổi.

Chữ 更 có nghĩa là thay đổi, cải thiện, hoặc hơn nữa trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

gènghǎo

tốt hơn

gēnggǎi

thay đổi

gèngjiā

hơn nữa