Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gēng更
xīn新

Nghĩa tiếng Việt

cập nhật

Âm Hán Việt

canh tân

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

7 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ việc thay thế cái cũ bằng cái mới, dùng nhiều trong công nghệ và đời sống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

canh tân

Từng chữ

  • 更canhcàng, hơn (gèng); thay đổi; canh (gēng)
  • 新tânmới mẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4更gēng thanh 1新xīn thanh 1。

    Phần mềm này cần được cập nhật.

  • 网wǎng thanh 3站zhàn thanh 4的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4更gēng thanh 1新xīn thanh 1。

    Nội dung trang web được cập nhật hằng ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.