Nghĩa tiếng Việt
suôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
顺 = 川 (Xuyên, dòng sông) + 页 (Hiệt, đầu); là dạng giản thể của 順. Cấu trúc hội ý: đầu hướng xuôi theo dòng nước, ý 'thuận theo, suôn sẻ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shùn/dọc theo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thuận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thuận": 川 (sông) + 页 (đầu) — đầu xuôi theo dòng, ấy là 'thuận'; nhớ 顺利 (thuận lợi), 顺便 (thuận tiện), 顺序 (thứ tự).
Gương Hán-Việt
'thuận' trong 'thuận lợi', 'thuận tiện', 'thuận theo', 'thuận buồm xuôi gió'
Mở khoá kiến thức
Biết 顺 là mở 顺便, 顺利, 顺序, 孝顺, 通顺, 顺从 — nhóm tính từ và phó từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 顺 là dạng giản thể của 順 (rút 頁 thành 页). 順 là chữ hội ý: 川 (dòng sông) + 頁 (đầu) — quay đầu xuôi theo dòng nước, ý 'thuận chiều, không cưỡng lại'. Từ đó phát triển nghĩa 'suôn sẻ, theo, thuận lợi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 祝你工作顺利!
Chúc bạn công việc thuận lợi!
- 顺便帮我买杯咖啡。
Tiện thể mua giúp tôi một cốc cà phê.
- 请按顺序排队。
Xin xếp hàng theo thứ tự.
- 他对父母很孝顺。
Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.