Từ vựng tiếng Trung
mìng*tí

Nghĩa tiếng Việt

đề xuất

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (trang giấy)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '命' gồm bộ '口' (miệng) và phần tượng hình bên trên giống như một người đang đứng chỉ huy, thể hiện ý nghĩa chỉ huy bằng lời nói, do đó có nghĩa là mệnh lệnh hay số mệnh.
  • Chữ '题' có bộ '页' (trang giấy) thể hiện ý nghĩa liên quan đến văn bản hoặc tài liệu, kết hợp với phần trên chỉ đến việc nêu ra vấn đề, câu hỏi.

Kết hợp lại, '命题' có nghĩa là đề tài hoặc vấn đề cần giải quyết.

Từ ghép thông dụng

命令mìnglìng

mệnh lệnh

命运mìngyùn

số phận

题目tímù

đề tài