Từ vựng tiếng Trung
biāo*tí

Nghĩa tiếng Việt

tiêu đề

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (trang giấy)

18 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '标' gồm bộ '木' (cây) và phần âm '示' (chỉ ra). '木' gợi ý đến các vật liệu như cây cối được dùng để làm biển báo, ký hiệu.
  • Chữ '题' có bộ '页' (trang giấy) và phần âm '是'. Bộ '页' liên quan đến các văn bản, giấy tờ là nơi thường ghi tiêu đề.

标题 nghĩa là tiêu đề, thường xuất hiện trên các tài liệu văn bản, sách báo.

Từ ghép thông dụng

标题biāotí

tiêu đề

标志biāozhì

biểu tượng

题目tímù

đề mục