Nghĩa tiếng Việt
tờ giấy, trang giấy
Âm Hán Việt
hiệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 6 nét
页 là giản thể của 頁. Bản gốc 頁 trong giáp cốt vẽ một người (儿) có đầu to (首) — chỉ phần đầu. Đây cũng là bộ thủ. Bản giản thể giữ khung gọn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm lượng từ đứng sau số từ để đếm số trang sách hoặc làm danh từ chỉ trang giấy.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'diệp' trong 'sổ diệp', 'tờ diệp'. Trong ngữ cảnh IT: 页面 (trang web).
- /yè/trang
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hiệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiệt": đầu một người được nhấn mạnh — về sau cũng dùng làm 'trang giấy', đó là 'hiệt' (trang).
Gương Hán-Việt
hiệt trong "trang sách" 書頁 (hán-việt cổ); người Việt thường dùng "trang"
Mở khoá kiến thức
Biết 页 mở khoá nhóm từ trang giấy/web và các chữ có bộ 页: 页, 网页, 主页, 题, 领.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 页 lấy từ thảo thư của 頁. Chữ gốc 頁 là tượng hình, vẽ một người đứng nhấn mạnh phần đầu — bộ 頁 ám chỉ đầu/mặt. Về sau dùng làm 'trang giấy' (mỗi trang là một mặt). Nghĩa hiện đại: trang sách, trang web, mặt trang.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请翻到第十页。
Xin lật đến trang 10.
- 这个网页很有用。
Trang web này rất hữu ích.
- 公司的主页在哪里?
Trang chủ công ty ở đâu?
- 书页有些破了。
Trang sách hơi rách.
- 第一页
Trang thứ nhất
- 一页
Một trang
- 页面
Trang web (mặt trang)
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.