Nghĩa tiếng Việt
nghề nghiệp, sự nghiệp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
业 (giản thể của 業) vốn là tượng hình — vẽ cái xà gỗ ngang để treo chuông và khánh trong nhạc lễ cổ. Một số học giả cho rằng tượng hình một người đỡ cái xà đó. Theo lục thư, là tượng hình (p), không phải hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yè/ngành công nghiệp
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: nghiệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghiệp" = nghề, sự nghiệp. Nhớ: 业 là cái xà gỗ treo chuông khánh trong nhạc lễ — gắn bó với một nghề cả đời như cái xà gánh chuông, đó là 'nghiệp'.
Gương Hán-Việt
'Nghiệp' trong sự nghiệp, chuyên nghiệp, nghề nghiệp, doanh nghiệp, nông nghiệp.
Mở khoá kiến thức
Biết 业 mở khoá 职业 (chức nghiệp - nghề nghiệp), 专业 (chuyên nghiệp), 工业 (công nghiệp), 农业 (nông nghiệp), 企业 (xí nghiệp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 业 (giản thể của 業) là chữ tượng hình với nhiều giải thích: (1) một cái xà gỗ ngang dùng để treo chuông và khánh trong nhạc lễ thời cổ (theo Hán đa công năng tự khố); (2) một người đang đỡ cái xà gỗ ấy (theo Tự nguyên của Lý Học Cần). Sau đó chữ được mở rộng nghĩa thành 'việc làm, sự nghiệp, ngành nghề'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我的专业是中文。
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
- 他在找新的职业。
Anh ấy đang tìm nghề mới.
- 这家企业很大。
Doanh nghiệp này rất lớn.
- 农业很重要。
Nông nghiệp rất quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.