Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gān*yù

Nghĩa tiếng Việt

can thiệp, tác động; xen vào

Âm Hán Việt

can dự

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cán)

3 nét

Bộ: (trang)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với giới từ để chỉ đối tượng bị can thiệp, mang sắc thái trung tính hoặc trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

can dự

Từng chữ

  • cankhô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự
  • dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi một cá nhân hoặc tổ chức tác động, xen vào quá trình hoặc quyết định.

Câu ví dụ

  • thanh 2yào thanh 4gān thanh 1 thanh 4bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5 thanh 1shì thanh 4

    đừng can thiệp vào việc riêng của người khác

  • zhèng thanh 4 thanh 3gān thanh 1 thanh 4shì thanh 4chǎng thanh 3

    chính phủ can thiệp thị trường

  • thanh 1gān thanh 1 thanh 4le thanh 5zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4

    anh ấy đã can thiệp vào việc này

  • wài thanh 4 thanh 4gān thanh 1 thanh 4

    can thiệp từ bên ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 干预政治
  • 干预生活
  • 干预措施

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.