Từ vựng tiếng Trung
gān*shè

Nghĩa tiếng Việt

can thiệp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cán, khô)

3 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '干' có nghĩa là can thiệp hay can dự vào việc gì.
  • Chữ '涉' có bộ '氵' (nước), mang ý nghĩa là liên quan hay tham gia vào.

Cả hai tạo thành '干涉', có nghĩa là can thiệp hoặc xen vào việc của người khác.

Từ ghép thông dụng

干涉gānshè

can thiệp

干扰gānrǎo

quấy rối

干预gānyù

can thiệp, can dự