Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yù*bào

Nghĩa tiếng Việt

dự báo

Âm Hán Việt

dự báo

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ hoặc danh từ trong các cụm từ cố định như dự báo thời tiết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dự báo

Từng chữ

  • dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

预报 常与 天气 (thời tiết) 连用. 主语 可以是 气象台 (trạm khí tượng), 也可以是 人. 用法: 作预报 (làm dự báo), 看预报 (xem dự báo).

Câu ví dụ

  • 天气预报说明天会下雨。Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xiàyǔ. thanh 1
  • 请关注最新的地震预报。Qǐng guānzhù zuìxīn de dìzhèn yùbào. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 天气预报tiānqì yùbào thanh 1
  • 地震预报dìzhèn yùbào thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.