Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiānqìyùbào

Nghĩa tiếng Việt

dự báo thời tiết

Âm Hán Việt

thiên khí dự báo

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (khí, hơi)

4 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ bản tin thông báo về tình hình thời tiết sắp tới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên khí dự báo

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • khíkhí, hơi
  • dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我看了天气预报,明天有雨。wǒ kàn le tiānqìyùbào, míngtiān yǒu yǔ thanh 3

    Tôi đã xem dự báo thời tiết, ngày mai có mưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.