Từ vựng tiếng Trung
huì*yì

Nghĩa tiếng Việt

Hiểu ngầm ý nhau, lĩnh hội được ý tứ không nói thành lời; cũng là thuật ngữ văn tự học chỉ loại chữ hội ý (ghép nghĩa các bộ phận). Hội-ý (会意): 会 hiểu, hội + 意 ý nghĩa.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa chính: (1) hiểu ý ngầm (日常); (2) thuật ngữ văn tự học chỉ 「chữ hội ý」 — một trong Lục thư. Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Câu ví dụ

  • 他一眼就会意了,点点头Tā yī yǎn jiù huìyì le, diǎndiǎn tóu thanh 1

    Anh ấy nhìn một cái là hiểu ý ngay, gật đầu

  • 两人相视而笑,彼此会意Liǎng rén xiāng shì ér xiào, bǐcǐ huìyì thanh 3

    Hai người nhìn nhau mỉm cười, hiểu ý nhau

  • 老师会意地看了他一眼Lǎoshī huìyì de kànle tā yī yǎn thanh 3

    Thầy giáo hiểu ý nhìn anh ấy một cái

  • 「明」是典型的会意字,由「日」和「月」组成「míng」 shì diǎnxíng de huìyìzì, yóu 「rì」 hé 「yuè」 zǔchéng thanh 2

    「明」 là chữ hội ý điển hình, ghép từ 「日」 (mặt trời) và 「月」 (mặt trăng)

Kết hợp thường gặp

  • 会意字huìyìzì thanh 4

    chữ hội ý (loại chữ Hán ghép nghĩa)

  • xīn thanh 1lǐng thanh 3shén thanh 2huì thanh 4

    thấu hiểu bằng lòng, lĩnh hội sâu sắc

  • 彼此会意bǐcǐ huìyì thanh 3

    hiểu ý lẫn nhau

  • 会意地点头huìyì de diǎntóu thanh 4

    gật đầu hiểu ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.