Từ vựng tiếng Trung
huì*yì

Nghĩa tiếng Việt

hiểu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 会: Phía trên là phần giống như mái nhà, bên dưới là chữ nhân (人), biểu thị ý nghĩa người tụ họp dưới mái nhà.
  • 意: Chữ này có bộ tâm (心) nằm dưới cùng, biểu thị ý nghĩa liên quan đến suy nghĩ hoặc tình cảm. Phần trên cùng là âm thanh và hình ảnh tượng trưng cho ý tưởng.

会意 thể hiện ý nghĩa chung là sự hiểu biết, nhận thức hoặc ý tưởng.

Từ ghép thông dụng

会议huìyì

hội nghị

意见yìjiàn

ý kiến

意味yìwèi

ý nghĩa