Từ vựng tiếng Trung
yuǎn*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

nhìn xa trông rộng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '远' có bộ thủ '辶' (đi) chỉ ý đi xa, cộng với phần âm chỉ âm đọc.
  • Chữ '见' có bộ thủ '见' (nhìn) thể hiện hành động nhìn thấy hoặc gặp gỡ.

Từ '远见' có nghĩa là tầm nhìn xa, khả năng nhìn thấy tương lai.

Từ ghép thông dụng

yuǎnfāng

nơi xa

yuǎn

dã ngoại

jiànmiàn

gặp mặt