Từ vựng tiếng Trung
jì*yì
yóu*xīn

Nghĩa tiếng Việt

vẫn còn nhớ như mới, ký ức vẫn còn mới (những chuyện đã qua nhưng vẫn nhớ rõ)

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (tâm trí)

4 nét

Bộ: (chó)

7 nét

Bộ: (búa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng cho kỷ niệm vẫn nhớ rõ. Phân biệt 记忆犹新 (vẫn nhớ - tích cực) vs 忘不了 (không quên - trung tính).

Câu ví dụ

  • 这件事记忆犹新Zhè jiàn shì jìyìyóuxīn thanh 4

    Chuyện này vẫn còn nhớ như mới

  • 我对童年记忆犹新Wǒ duì tóngnián jìyìyóuxīn thanh 3

    Tôi vẫn nhớ thơ ấu như mới

  • 那段经历记忆犹新Nàduàn jīnglì jìyìyóuxīn thanh 4

    Khoảnh khắc đó vẫn nhớ như mới

  • 一切记忆犹新yīqiè jìyìyóuxīn thanh 1

    Mọi thứ vẫn còn nhớ như mới

Kết hợp thường gặp

  • 童年记忆犹新tóngnián jìyìyóuxīn thanh 2

    vẫn nhớ thơ ấu như mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.