Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jì*de记

Nghĩa tiếng Việt

nhớ, không quên

Âm Hán Việt

ký đắc

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, theo sau là một cụm từ hoặc một phân câu làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ký đắc

Từng chữ

  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 得đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến để chỉ việc 'nhớ'. Phủ định là '不记得'. Trong văn nói, '得' phát âm nhẹ 'de'.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3记jì thanh 4得de thanh 5你nǐ thanh 3

    Tôi nhớ bạn

  • 请Qǐng thanh 3记jì thanh 4得de thanh 5给gěi thanh 3我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4

    Nhớ gọi cho tôi nhé

  • 我Wǒ thanh 3不bú thanh 2记jì thanh 4得de thanh 5了le thanh 5

    Tôi không nhớ rồi

  • 你Nǐ thanh 3记jì thanh 4得de thanh 5路lù thanh 4吗ma thanh 5

    Bạn nhớ đường không

Kết hợp thường gặp

  • 记jì thanh 4得de thanh 5清qīng thanh 1楚chǔ thanh 3

    nhớ rõ

  • 不bú thanh 2记jì thanh 4得de thanh 5

    không nhớ

  • 还hái thanh 2记jì thanh 4得de thanh 5

    còn nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.