Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng phổ biến để chỉ việc 'nhớ'. Phủ định là '不记得'. Trong văn nói, '得' phát âm nhẹ 'de'.
Câu ví dụ
- 我记得你
Tôi nhớ bạn
- 请记得给我打电话
Nhớ gọi cho tôi nhé
- 我不记得了
Tôi không nhớ rồi
- 你记得路吗
Bạn nhớ đường không
Kết hợp thường gặp
- 记得清楚
nhớ rõ
- 不记得
không nhớ
- 还记得
còn nhớ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.