Từ vựng tiếng Trung
jì*de

Nghĩa tiếng Việt

nhớ, không quên

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến để chỉ việc 'nhớ'. Phủ định là '不记得'. Trong văn nói, '得' phát âm nhẹ 'de'.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 3

    Tôi nhớ bạn

  • Qǐng thanh 3 thanh 4de thanh 5gěi thanh 3 thanh 3 thanh 3diàn thanh 4huà thanh 4

    Nhớ gọi cho tôi nhé

  • thanh 3 thanh 2 thanh 4de thanh 5le thanh 5

    Tôi không nhớ rồi

  • thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 4ma thanh 5

    Bạn nhớ đường không

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4de thanh 5qīng thanh 1chǔ thanh 3

    nhớ rõ

  • thanh 2 thanh 4de thanh 5

    không nhớ

  • hái thanh 2 thanh 4de thanh 5

    còn nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.