Từ vựng tiếng Trung
jì*de

Nghĩa tiếng Việt

nhớ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '记' có bộ ngôn 讠 (lời nói) kết hợp với âm thanh 己 (bản thân), gợi ý về sự nhớ nhung, ghi chép.
  • Chữ '得' có bộ xích 彳 (bước đi) kết hợp với âm 德 (đạo đức), gợi ý về việc đạt được hoặc có khả năng làm gì đó.

Cụm từ '记得' mang nghĩa là nhớ, ghi nhớ lại điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

记得jìde

nhớ, ghi nhớ

记忆jìyì

ký ức

记住jìzhù

nhớ kỹ