Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'记忆' có thể là danh từ (trí nhớ, kỷ niệm) hoặc động từ (nhớ, ghi nhớ). '记' (ký) nghĩa là ghi chép, '忆' (ức) nghĩa là nhớ, hồi tưởng. Ghép lại có nghĩa là ghi vào tâm trí để sau nhớ lại được.
Câu ví dụ
- 我的记忆力很好。
Trí nhớ của tôi rất tốt.
- 我对童年有美好的记忆。
Tôi có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.
- 这个记忆让我很难忘。
Kỷ niệm này khiến tôi rất khó quên.
Kết hợp thường gặp
- 记忆力
- 记忆力好
- 童年记忆
- 记住
- 记忆犹新
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.