Từ vựng tiếng Trung
jì*yì

Nghĩa tiếng Việt

trí nhớ, khả năng ghi nhớ và hồi tưởng

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn)

5 nét

Bộ: (tâm đứng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'记忆' có thể là danh từ (trí nhớ, kỷ niệm) hoặc động từ (nhớ, ghi nhớ). '记' (ký) nghĩa là ghi chép, '忆' (ức) nghĩa là nhớ, hồi tưởng. Ghép lại có nghĩa là ghi vào tâm trí để sau nhớ lại được.

Câu ví dụ

  • 我的记忆力很好。Wǒ de jìyìlì hěn hǎo. thanh 3

    Trí nhớ của tôi rất tốt.

  • 我对童年有美好的记忆。Wǒ duì tóngnián yǒu měihǎo de jìyì. thanh 3

    Tôi có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.

  • 这个记忆让我很难忘。Zhège jìyì ràng wǒ hěn nán wàng. thanh 4

    Kỷ niệm này khiến tôi rất khó quên.

Kết hợp thường gặp

  • 记忆力 thanh 5
  • 记忆力好 thanh 5
  • 童年记忆 thanh 5
  • 记住 thanh 5
  • 记忆犹新 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.