Từ vựng tiếng Trung
hé*ji合
计
Nghĩa tiếng Việt
suy nghĩ kỹ càng
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
合
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
计
Bộ: 讠 (lời nói)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '合' có bộ '口' (miệng) ở dưới, ý chỉ sự hợp nhất, kết hợp.
- Chữ '计' có bộ '讠' (lời nói) bên trái, nghĩa là tính toán, kế hoạch.
→ Khi ghép lại, '合计' có nghĩa là tổng kết, tính tổng.
Từ ghép thông dụng
合计
tổng cộng
合并
hợp nhất
计算
tính toán