Nghĩa tiếng Việt
họ
Âm Hán Việt
thị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 氏
- Số nét
- 4 nét
氏 là chữ tượng hình độc lập — hình vẽ người đàn ông cúi người gieo hạt, hoặc theo một số diễn giải khác: hình người bên cạnh. Không có bộ phận cấu thành rõ ràng; đây là chữ nguyên thủy.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau tên họ để chỉ dòng họ hoặc dùng như một hậu tố chỉ người phụ nữ đã kết hôn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thị": 氏 là chữ tượng hình của người cúi người — thị tộc, dòng họ, cùng một thị (氏) có chung nguồn gốc.
Gương Hán-Việt
"thị" trong "tính thị" (姓氏 — họ tên), "nhiếp thị độ" (摄氏度 — độ C)
Mở khoá kiến thức
Biết 氏 mở khoá: 姓氏 (tính thị – họ tên), 摄氏度 (nhiếp thị độ – độ Celsius), 氏族 (thị tộc – thị tộc/clan)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 氏 là chữ tượng hình (liushu: pictogram). Có nhiều diễn giải: người đàn ông cúi xuống gieo hạt giống trên ruộng, hoặc hình dạng cái chiêng/cờ bộ lạc. Là chữ gốc của họ tên/thị tộc trong văn hóa Trung Hoa cổ. Hiện dùng chủ yếu trong: họ (姓氏), độ Celsius (摄氏度). Cũng là nguyên tự của 纸 (giấy) theo một số học giả.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请填写您的姓氏和名字。
Vui lòng điền họ và tên của bạn.
- 今天气温是摄氏三十度。
Hôm nay nhiệt độ là ba mươi độ Celsius.
- 他们属于同一个氏族。
Họ thuộc về cùng một thị tộc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.