Từ vựng tiếng Trung
zǒng*shù总
数
Nghĩa tiếng Việt
tổng số
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
总
Bộ: 心 (tâm)
9 nét
数
Bộ: 攵 (phộc)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '总' bao gồm bộ '亠' (đầu) và '心' (tâm), thể hiện ý nghĩa tổng hợp từ trên xuống.
- Chữ '数' có bộ '攵' (phộc) biểu thị hành động, kết hợp với các thành phần khác để chỉ số lượng hoặc đếm.
→ Tổng số, chỉ tổng lượng hoặc toàn bộ số lượng của cái gì đó.
Từ ghép thông dụng
总数
tổng số
总是
luôn luôn
数学
toán học