Từ vựng tiếng Trung
xiāng*jiāo香
蕉
Nghĩa tiếng Việt
chuối
2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
香
Bộ: 香 (mùi thơm)
9 nét
蕉
Bộ: 艹 (thảo, cỏ)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 香 (hương): gồm chữ 禾 (hòa, lúa) và chữ 日 (nhật, mặt trời), tạo ra ý nghĩa của một hạt lúa thơm dưới ánh mặt trời.
- 蕉 (tiêu): có bộ 艹 (thảo, cỏ) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, cùng với phần tiêu biểu cho một loại cây.
→ 香蕉 có nghĩa là chuối, một loại trái cây thơm.
Từ ghép thông dụng
香蕉
chuối
香蕉皮
vỏ chuối
香蕉船
tàu chở chuối