Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng*jiāo

Nghĩa tiếng Việt

Chuối

Âm Hán Việt

hương tiêu

2 chữ24 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hoa quả, thường đi kèm lượng từ 根 (gēn) hoặc 个 (gè)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hương tiêu

Từng chữ

  • hươnghương, mùi
  • tiêucây chuối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

香蕉 (xiāngjiāo) là tên gọi loại trái cây chuối. Trong tiếng Trung, 香蕉 chỉ chung chuối, không phân biệt chuối tiêu hay chuối nấu như tiếng Việt. Đơn vị đếm cho 香蕉 là 根 (gēn - cho quả) hoặc 把 (bǎ - cho nải).

Câu ví dụ

  • 我最喜欢吃的水果是香蕉。Wǒ zuì xǐhuan chī de shuǐguǒ shì xiāngjiāo. thanh 3

    Loại trái cây tôi thích ăn nhất là chuối.

  • 香蕉含有丰富的钾,对身体很有好处。Xiāngjiāo hányǒu fēngfù de jiǎ, duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù. thanh 1

    Chuối chứa nhiều kali, rất tốt cho sức khỏe.

  • 妈妈给我买了一把香蕉。Māma gěi wǒ mǎi le yī bǎ xiāngjiāo. thanh 1

    Mẹ mua cho tôi một chuối chuối.

Kết hợp thường gặp

  • 香蕉皮xiāngjiāo pí thanh 1

    vỏ chuối

  • 香蕉树xiāngjiāo shù thanh 1

    cây chuối

  • 吃香蕉chī xiāngjiāo thanh 1

    ăn chuối

  • 一把香蕉yī bǎ xiāngjiāo thanh 1

    một chuối chuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.