Từ vựng tiếng Trung
xiāng*jiāo

Nghĩa tiếng Việt

chuối

2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 香 (hương): gồm chữ 禾 (hòa, lúa) và chữ 日 (nhật, mặt trời), tạo ra ý nghĩa của một hạt lúa thơm dưới ánh mặt trời.
  • 蕉 (tiêu): có bộ 艹 (thảo, cỏ) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, cùng với phần tiêu biểu cho một loại cây.

香蕉 có nghĩa là chuối, một loại trái cây thơm.

Từ ghép thông dụng

香蕉xiāngjiāo

chuối

香蕉皮xiāngjiāopí

vỏ chuối

香蕉船xiāngjiāochuán

tàu chở chuối