Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

Nghĩa tiếng Việt

bóc vỏ, lột

Âm Hán Việt

bác

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 剥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

剥 = 录/彔 (Lục, biểu âm) + 刂 (Đao, biểu nghĩa: dao). Chữ hình thanh. Dao (刂) cạo lột — bóc vỏ, lột da.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ hoa quả, động vật để chỉ hành động bóc vỏ hoặc lột da.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /bāo/bóc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bác": dao (刂) lột bỏ lớp ngoài (录) — bác bỏ, lột trần, tước đoạt đến tận xương.

Gương Hán-Việt

"bác" trong "bóc lột" (剥削), "tước bác" (tước đoạt)

Mở khoá kiến thức

Biết 剥 (Bác) mở khoá: 剥削 (bóc lột), 剥夺 (tước đoạt), 剥落 (bóc rơi, tróc sơn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

剥 liushutong 1剥 liushutong 2
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 剝 (phồn thể của 剥) là hình thanh: 彔 (Lục) biểu âm; 刀/刂 (Đao, dao) biểu nghĩa. Nghĩa: bóc, lột, tước đoạt.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请把橘子皮剥掉。Qǐng bǎ júzi pí bāo diào. thanh 3

    Hãy bóc vỏ quýt đi.

  • 剥削工人是不道德的。Bōxuē gōngrén shì bù dàodé de. thanh 1

    Bóc lột công nhân là điều vô đạo đức.

  • 他的权利被剥夺了。Tā de quánlì bèi bōduó le. thanh 1

    Quyền lợi của anh ấy bị tước đoạt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • biểu âm của 剥, cùng phần lục

  • cùng HV bác (bác bỏ), cùng âm bó

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.