Từ vựng tiếng Trung
bō*xuē

Nghĩa tiếng Việt

bóc lột

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 剥 có bộ '刂' nghĩa là 'dao', biểu thị sự cắt hay tước bỏ. Phần còn lại của chữ chỉ ý nghĩa về việc lột hay bóc ra.
  • Chữ 削 có bộ '刂' nghĩa là 'dao', cùng với phần trên biểu thị hành động cắt gọt hay làm cho nhỏ lại.

Từ '剥削' mang nghĩa bóc lột, lấy đi lợi ích của người khác bằng cách cắt gọt (tước đi).

Từ ghép thông dụng

剥削bōxuē

bóc lột

剥皮bōpí

lột da

剥离bōlí

tách rời