Nghĩa tiếng Việt
đến nơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
到 = 至 (Chí, biểu nghĩa: đến) + 刂 (Đao, biểu âm). Đây là chữ hình thanh (psc): 至 cho ý 'đến nơi', 刂 (biến thể của 刀) gợi âm.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dào/đến
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đáo
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Đáo' nghĩa là 'đến nơi'. Nhớ: 至 (Chí, đến) đứng cạnh 刂 (Đao) — như mũi tên cắm xuống đất, báo hiệu đã 'đến đích'.
Gương Hán-Việt
Chữ 到 (Đáo) xuất hiện trong từ Hán-Việt 'đáo' của 'chu đáo' (周到 — chu đáo), 'đáo hạn' (đến kì hạn).
Mở khoá kiến thức
Nắm 到 (Đáo) giúp mở khoá các từ 到达 (đáo đạt — đến nơi), 周到 (chu đáo), 得到 (đắc đáo — nhận được).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 到 là chữ hình thanh ghép từ 至 (đến nơi) làm phần biểu nghĩa và 刀 (dao) làm phần biểu âm. Nghĩa gốc là 'đến, tới nơi', về sau mở rộng sang 'đạt đến, tới mức'. Các giai đoạn kim văn, đại triện, tiểu triện đều giữ kết cấu 至 + 刀/刂 ổn định.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我到学校了。
Tôi đã đến trường.
- 你几点到家?
Mấy giờ bạn về đến nhà?
- 我听到了。
Tôi nghe thấy rồi.
- 他找到了工作。
Anh ấy đã tìm được việc làm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.