Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Trợ từ助词
dào

Nghĩa tiếng Việt

đến nơi

Âm Hán Việt

đáo

1 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 到 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

到 = 至 (Chí, biểu nghĩa: đến) + 刂 (Đao, biểu âm). Đây là chữ hình thanh (psc): 至 cho ý 'đến nơi', 刂 (biến thể của 刀) gợi âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Trợ từ助词

Làm động từ chỉ sự di chuyển đến nơi hoặc làm bổ ngữ kết quả biểu thị hành động đã đạt mục đích.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Thường dùng khi nói về việc đến nơi hoặc đến một địa điểm.

  • /dào/đến

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đáo

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Đáo' nghĩa là 'đến nơi'. Nhớ: 至 (Chí, đến) đứng cạnh 刂 (Đao) — như mũi tên cắm xuống đất, báo hiệu đã 'đến đích'.

Gương Hán-Việt

Chữ 到 (Đáo) xuất hiện trong từ Hán-Việt 'đáo' của 'chu đáo' (周到 — chu đáo), 'đáo hạn' (đến kì hạn).

Mở khoá kiến thức

Nắm 到 (Đáo) giúp mở khoá các từ 到达 (đáo đạt — đến nơi), 周到 (chu đáo), 得到 (đắc đáo — nhận được).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

到 bronze 1
Kim văn
到 bigseal 1
Đại triện
到 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 到 là chữ hình thanh ghép từ 至 (đến nơi) làm phần biểu nghĩa và 刀 (dao) làm phần biểu âm. Nghĩa gốc là 'đến, tới nơi', về sau mở rộng sang 'đạt đến, tới mức'. Các giai đoạn kim văn, đại triện, tiểu triện đều giữ kết cấu 至 + 刀/刂 ổn định.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我到学校了。wǒ dào xuéxiào le. thanh 3

    Tôi đã đến trường.

  • thanh 3 thanh 3diǎn thanh 3dào thanh 4jiā? thanh 1

    Mấy giờ bạn về đến nhà?

  • thanh 3tīng thanh 1dào thanh 4le. thanh 5

    Tôi nghe thấy rồi.

  • 他找到了工作。tā zhǎo dào le gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy đã tìm được việc làm.

  • thanh 3dào thanh 4le thanh 5

    Tôi đã đến nơi

  • 他到北京Tā dào Běijīng thanh 1

    Anh ấy đến Bắc Kinh

  • 请到这里来Qǐng dào zhèlǐ lái thanh 3

    Xin hãy đến đây

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm 'dào', dễ nhầm khi nghe

  • đồng âm khác thanh, cùng có 刂 hoặc gần hình

  • là gốc của bộ 刂 trong 到, dễ lẫn khi viết tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.