Từ vựng tiếng Trung
yī*tiān
dào*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

cả ngày

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (đến)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: Chỉ số lượng, ý nghĩa là một.
  • 天: Biểu thị bầu trời, ngày.
  • 到: Diễn tả sự đến nơi, đạt được.
  • 晚: Thời gian sau buổi chiều, buổi tối.

Cụm từ '一天到晚' có nghĩa là từ sáng đến tối, cả ngày.

Từ ghép thông dụng

tiān

một ngày

wǎnshàng

buổi tối

dào

đến nơi