Từ vựng tiếng Trung
yī*tiān
dào*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

cả ngày, suốt ngày

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (đến)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Miêu tả hành động kéo dài cả ngày, thường mang sắc thái phê phán (làm việc không tốt).

Câu ví dụ

  • 他一天到晚都在玩游戏Tā yītiāndàowǎn dōu zài wán yóuxì thanh 1

    Anh ấy suốt ngày chơi game

  • 不要一天到晚看电视Bùyào yītiāndàowǎn kàn diànshì thanh 4

    Đừng cả ngày xem TV

  • 一天到晚都很忙Yītiāndàowǎn dōu hěn máng thanh 1

    Cả ngày đều rất bận

Kết hợp thường gặp

  • 一天到晚地yītiāndàowǎn de thanh 1

    suốt ngày (trạng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.