Từ vựng tiếng Trung
bō*duó

Nghĩa tiếng Việt

tước đoạt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (to lớn)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 剥 có bộ đao 刂 chỉ nghĩa liên quan đến cắt gọt, bóc tách.
  • Chữ 夺 gồm bộ 大 (to lớn) và bộ 寸 (tấc), thể hiện hành động chiếm lấy hoặc đoạt lấy thứ gì đó.

剥夺 mang nghĩa bóc tách, tước đoạt.

Từ ghép thông dụng

剥夺bōduó

tước đoạt

剥皮bōpí

bóc vỏ

夺取duóqǔ

chiếm lấy