Nghĩa tiếng Việt
loang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
驳 là dạng giản thể của 駁. Chữ gốc 駁 gồm 馬 (biểu nghĩa: ngựa) và 爻 (hào, gợi hoa văn chéo — loang lổ); chữ hội ý hoặc hình thanh. Nghĩa gốc là ngựa có màu loang lổ; mở rộng thành phản bác, bác bỏ.
Hán-Việt: bác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bác": ngựa (马) có hoa văn chéo (爻) loang lổ — như lý luận nhiều chiều, phản bác nhau.
Gương Hán-Việt
bác trong "phản bác" (bác bỏ), "bác bỏ" — bác là bác bỏ, không phải bác sĩ
Mở khoá kiến thức
Biết 驳 (bác) mở khoá: 反驳 (phản bác), 驳回 (bác bỏ), 驳斥 (bác bỏ mạnh), 批驳 (phê phán phản bác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
驳 là dạng giản thể của 駁. Wiktionary chú rõ xem 駁. Chữ gốc 駁 gồm 馬 (ngựa) và 爻 (hào văn chéo, gợi lốm đốm). Nghĩa gốc là ngựa nhiều màu loang lổ; mở rộng thành lẫn lộn, hỗn tạp; sau dùng cho phản bác (vì phản bác là "đánh lại" luận điểm trái chiều). chưa có nguồn học thuật rõ về chuyển nghĩa này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他有力地反驳了对方的观点。
Anh ấy phản bác mạnh mẽ quan điểm của đối phương.
- 法院驳回了他的上诉请求。
Tòa án bác bỏ yêu cầu kháng cáo của anh ta.
- 老师批驳了那篇文章中的错误观点。
Giáo viên phê phán các quan điểm sai trong bài văn đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.