Từ vựng tiếng Trung
yìn*xiàng印
象
Nghĩa tiếng Việt
ấn tượng
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
印
Bộ: 卩 (cái đùi)
6 nét
象
Bộ: 豕 (con lợn)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '印' có bộ '卩' chỉ cái đùi, thể hiện sự ấn dấu.
- Chữ '象' có bộ '豕' là con lợn, thể hiện hình tượng của một con voi.
→ Kết hợp lại, '印象' mang ý nghĩa là sự ấn tượng hay hình ảnh trong tâm trí.
Từ ghép thông dụng
印象
ấn tượng
印象深刻
ấn tượng sâu sắc
第一印象
ấn tượng đầu tiên