Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yìn*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

Ấn tượng

Âm Hán Việt

ấn tượng

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc 给...留下印象 (để lại ấn tượng cho ai) hoặc 对...印象 (có ấn tượng với)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ấn tượng

Từng chữ

  • ấnin ấn; cái ấn
  • tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Dùng khi nói về cảm nhận, đánh giá ban đầu hoặc sự ghi nhớ về người/sự vật.

Câu ví dụ

  • 他对我的印象很好。Tā duì wǒ de yìnxiàng hěn hǎo. thanh 1

    Anh ấy có ấn tượng tốt về tôi.

  • 这部电影给我留下了深刻的印象。Zhè bù diànyǐng gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng. thanh 4

    Bộ phim này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

  • 我对这个地方的印象不错。Wǒ duì zhège dìfāng de yìnxiàng búcuò. thanh 3

    Tôi có ấn tượng không tồi với nơi này.

Kết hợp thường gặp

  • 留下印象liúxià yìnxiàng thanh 2

    để lại ấn tượng

  • 深刻印象shēnkè yìnxiàng thanh 1

    ấn tượng sâu sắc

  • 第一印象dì-yī yìnxiàng thanh 4

    ấn tượng đầu tiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.