Từ vựng tiếng Trung
jiǎo*dù角
度
Nghĩa tiếng Việt
góc độ
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
角
Bộ: 角 (sừng)
7 nét
度
Bộ: 广 (rộng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 角: Hình tượng của một cái sừng, gợi nhớ đến góc nhọn.
- 度: Có bộ 广 (rộng) kết hợp với một phần tượng hình biểu thị sự đo lường hay độ lớn.
→ Kết hợp lại, '角度' mang ý nghĩa về góc độ, chỉ một góc hoặc một quan điểm.
Từ ghép thông dụng
角度
góc độ
视角
góc nhìn
角落
góc khuất