Từ vựng tiếng Trung
jiǎo*luò

Nghĩa tiếng Việt

góc khuất, xó xỉnh, góc tường; chỗ khuất lấp trong không gian

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng)

7 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

角落 thường dùng để chỉ góc trong không gian vật lý hoặc nghĩa bóng (ngóc ngách, nơi ít được chú ý). Cụm 世界的每个角落 (mọi ngóc ngách thế giới) rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 他躲在角落里不说话。Tā duǒ zài jiǎoluò lǐ bù shuōhuà. thanh 1

    Anh ấy thu mình trong góc khuất không nói chuyện.

  • 房间的每个角落都打扫干净了。Fángjiān de měi gè jiǎoluò dōu dǎsǎo gānjìng le. thanh 2

    Mọi góc phòng đều đã được dọn dẹp sạch sẽ.

  • 世界的每个角落都有中国人的足迹。Shìjiè de měi gè jiǎoluò dōu yǒu Zhōngguórén de zújì. thanh 4

    Mọi ngóc ngách trên thế giới đều có dấu chân của người Trung Quốc.

  • 她在角落里发现了一本旧书。Tā zài jiǎoluò lǐ fāxiàn le yī běn jiù shū. thanh 1

    Cô ấy tìm thấy một cuốn sách cũ trong góc khuất.

Kết hợp thường gặp

  • 每个角落měi gè jiǎoluò thanh 3

    mọi góc khuất, mọi ngóc ngách

  • 世界的角落shìjiè de jiǎoluò thanh 4

    góc khuất của thế giới

  • 躲在角落duǒ zài jiǎoluò thanh 3

    trốn trong góc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.