Từ vựng tiếng Trung
chā*jù

Nghĩa tiếng Việt

khoảng cách, sự chênh lệch

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Danh từ chỉ khoảng cách, sự chênh lệch giữa hai cái gì đó (thường là mức độ, trình độ, tình trạng). Cận nghĩa với 差别 (sự khác biệt). Trong báo cáo kinh tế - xã hội, 贫富差距 (khoảng cách giàu nghèo) là thuật ngữ phổ biến.

Câu ví dụ

  • 两个城市之间的经济发展有很大差距Liǎng gè chéngshì zhījiān de jīngjì fāzhǎn yǒu hěn dà chājù thanh 3
  • 缩小贫富差距是政府的重要任务Suōxiǎo pínfù chājù shì zhèngfǔ de zhòngyào rènwu thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 贫富差距 thanh 5
  • 缩小差距 thanh 5
  • 有很大差距 thanh 5
  • 城乡差距 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.