Từ vựng tiếng Trung
zhōu*dào周
到
Nghĩa tiếng Việt
chu đáo
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
周
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
到
Bộ: 刂 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '周' có bộ '口' (miệng), các nét xung quanh tạo thành ý nghĩa liên quan đến sự bao quanh, chu vi.
- Chữ '到' có bộ '刂' (dao), biểu thị sự đạt tới một điểm nào đó, động từ chỉ hành động đến nơi.
→ '周到' mang ý nghĩa chu đáo, tỉ mỉ trong cách làm việc hay phục vụ.
Từ ghép thông dụng
周末
cuối tuần
周围
xung quanh
达到
đạt tới