Từ vựng tiếng Trung
quán*miàn

Nghĩa tiếng Việt

toàn diện

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '全' gồm bộ '入' chỉ ý nghĩa vào, kèm với nét trên tạo thành ý nghĩa đầy đủ, toàn vẹn.
  • Chữ '面' có bộ '面' biểu thị ý nghĩa mặt, bề mặt, kèm với nét khác tạo thành ý nghĩa về bề mặt, diện mạo.

Kết hợp hai chữ này, '全面' thể hiện ý nghĩa toàn diện, đầy đủ, không thiếu sót.

Từ ghép thông dụng

全面quánmiàn

toàn diện

全家quánjiā

toàn gia đình

完全wánquán

hoàn toàn