Từ vựng tiếng Trung
tōng*cháng

Nghĩa tiếng Việt

thường thì

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '通' bao gồm bộ '辶' (đi, di chuyển) kết hợp với các yếu tố khác, gợi ý về sự thông suốt, di chuyển, thông qua.
  • Chữ '常' có bộ '巾' (khăn) và các yếu tố khác, thường liên quan đến sự thường xuyên, liên tục.

Thông thường, thông qua và liên tục.

Từ ghép thông dụng

通常tōngcháng

thông thường

通行tōngxíng

thông hành, thông qua

通用tōngyòng

thông dụng, sử dụng chung