Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǐn*zhǒng品

Nghĩa tiếng Việt

giống

Âm Hán Việt

phẩm chủng

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bộ: 禾 (lúa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loại hàng hóa hoặc giống loài, đi kèm với các từ chỉ số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phẩm chủng

Từng chữ

  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
  • 种chủngthóc giống; chủng loại, giống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giống

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1超chāo thanh 1市shì thanh 4的de thanh 5水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3品pǐn thanh 3种zhǒng thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2丰fēng thanh 1富fù. thanh 4。

    Chủng loại trái cây của siêu thị này vô cùng phong phú.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1们men thanh 5培péi thanh 2育yù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4种zhǒng thanh 3抗kàng thanh 4旱hàn thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3麦mài thanh 4品pǐn thanh 3种zhǒng. thanh 3。

    Các nhà khoa học đã lai tạo ra một giống lúa mì chịu hạn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5宠chǒng thanh 3物wù thanh 4店diàn thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1不bù thanh 4同tóng thanh 2品pǐn thanh 3种zhǒng thanh 3的de thanh 5猫māo thanh 1咪mī. thanh 1。

    Cửa hàng thú cưng này có rất nhiều giống mèo khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.