Từ vựng tiếng Trung
pǐn*zhǒng

Nghĩa tiếng Việt

giống

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 品: Được cấu tạo từ ba bộ '口' (miệng), thể hiện ý nghĩa của việc thử, nếm hay đánh giá nhiều thứ.
  • 种: Kết hợp bộ '禾' (lúa) với chữ '中' (trung), biểu thị sự gieo trồng và giống loài.

品种 có nghĩa là loại hàng, giống loài hoặc chủng loại.

Từ ghép thông dụng

品种pǐnzhǒng

loại, giống loài

产品chǎnpǐn

sản phẩm

种类zhǒnglèi

chủng loại